Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Trịnh Văn Điều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/19/ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tư Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Vương Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đ/C Thanh (Điều) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Đinh Học Điều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Điêu Văn Việt Năm sinh: 15/1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đào Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Diệu Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Duy Điều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.