Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Đỗ Minh Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Điệu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Cao Sĩ Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Như Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Điều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Điều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Điệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. La Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Diệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr