Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Điêu Chính Sún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  2. Điêu Chính Thạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Điêu Văn Lim Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  4. Điều Xuân Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Điểu Gia Lới Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Điểu Kh Rớ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Điểu M Lết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Điểu P Lết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Điểu Pơ Rơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4A Xem chi tiết →
  10. Điểu Pư Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Điểu Thị Lơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Điểu Xa Ron Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Điều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đoàn xuân Diệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đặng Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2112 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đồng Chí Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đồng chí Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Lưu Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr