Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm hồng Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Triệu Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 27 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Bá Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trương Xuân Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Điều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Điếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đình Diêu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 211 Xem chi tiết →
- Trần điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 188 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.