Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Ngô Mỹ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thị Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1444 Xem chi tiết →
- Phan Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 515 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Văn Điều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Phan Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 347 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Diếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 346 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Điểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Lô I · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thị Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.