Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ba Lòng, Xã Ba Lòng, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 297 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng N Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diếu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.