Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 489 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Điều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. NguyễnVăn Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 151 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Huy Điêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 364 Xem chi tiết →
  9. Chính Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Giáp Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 688 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 475 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1642 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Dièu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Diêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Diệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr