Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Hoàng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Huỳnh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Diệu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Diêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 68 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dịệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Lâm Quang Diệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hữu Điểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Diêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Điệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.