Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Đặng Văn Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 90 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng văn Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Điểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Điều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Cao Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Chu Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Thị Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Dương Trọng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 121 · Lô C Xem chi tiết →
- HUỳnh Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.