Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Điểu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Điểu Trum Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Điểu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4B Xem chi tiết →
  4. Điểu Tớch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Điểu Tớch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Điểu Vai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Điểu Xấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Điểu Điờn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3A Xem chi tiết →
  9. Điểu Đưn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Điểu Đờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1968 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 3B Xem chi tiết →
  11. Điểu Ơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Điểu ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Diệu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 339 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Điểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr