Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Điểu Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Điểu Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu KNăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Điểu Kai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Điểu Kem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Điểu Khiờn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Kho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Khơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Krung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Điểu Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Điểu Mon Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/9/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Điểu Mọn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Điểu Nang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Nhiờm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Ong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
- Điểu Roi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Điểu Roi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Điểu Rong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Điểu Rỳp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.