Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Trịnh Văn Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Tạ Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  3. Võ Diêu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Diếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 264 · Hàng 2 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Diều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Điêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Văn Ngọc Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. nguyễn xuân diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. phan thanh diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Đinh Phú Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Điêu Chính Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Điều Thành Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Điều Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Điểu BLớp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Điểu Bỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3B Xem chi tiết →
  18. Điểu Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Điểu Chơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/12/1987 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Điểu Dơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr