Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Thái Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Thạch Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Điệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Điệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trương công Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Diệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2B Xem chi tiết →
  9. Trần Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Diệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Điều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Diêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/196 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 406 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 57 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Điểu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr