Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 241 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1670 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Ngô Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Hữu Điều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 369 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Điểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Điệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Công Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Diêu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/12/1930 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Diệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Điệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Điệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 276 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 321 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.