Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Lê thị Diệu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Lê thị Diệu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Lê Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 231 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Điểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Điệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lý Duy Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lương Diệu An Năm sinh: 2/1/ Ngày hy sinh: 9/11/1957 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lương Thế Điều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1379 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Mai Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Minh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T8 - 296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mã Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Điểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr