Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Huỳnh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Trọng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Điểu Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 21/8/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Diêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/10/1946 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Khổng Thị Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 324 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 367 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thị Điễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 281 Xem chi tiết →
- Lê Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 340 Xem chi tiết →
- Lê Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.