Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Điểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 14 Xem chi tiết →
- Quách Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Quách Văn Điệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Tiêu Hải Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Diêu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô h Xem chi tiết →
- Trương Bá Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Danh Điều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.