Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Nguyễn Thanh Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Điệu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Bàu Tây, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tài Điểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Việt Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diểu ( Hùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 346 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr