Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Nguyễn Đình Điêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Điệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Diệu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Trung Điểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ84 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 689 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phan văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 524 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Điếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ85 · Hàng 10 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Công Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 633 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ph. Điểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Diệu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thọ Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr