Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Cao Bá Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Dương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Giáp Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Diệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Kiệt Văn Điều Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lành Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 175 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Diệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Điếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 252 · Khu A Xem chi tiết →
- Mã văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.