Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Điểu Ke Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Điểu Khìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K58 · Hàng 14 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Điểu Liễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Điểu Lé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L84 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Điểu Nghe Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N16 · Hàng 13 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Điểu Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Điểu Phỳc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Điểu Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Điểu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Điểu Trột Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Điểu úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ U2 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Điểu Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ75 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Điểu Ước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đào Mạnh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Danh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D56 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Bùi hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr