Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Tương Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Uân Diêu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Võ Bá Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 314 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Tất Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Diệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Điểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Điểu Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Điểu Bộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Điểu Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C20 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Điểu Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Điểu Dia Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Điểu Do Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Điểu Ganh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Điểu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Điểu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Điểu Hũa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr