Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Phan Thanh Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Viết Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Phạm Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 203 Xem chi tiết →
  6. Phạm Kim Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Diệu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trà Điểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trương Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 294 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trương thị Kim Điểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 160 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr