Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Ấn Xuân Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 439 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 152 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Hiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 383 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 271 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Lô 337 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Quát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 292 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 315 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 294 Xem chi tiết →
  11. Lưu Xuân Reo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 203 Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 202 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Mới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 204 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Nhuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 629 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 498 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 256 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 405 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Ngã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 90 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/3/1968
  2. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/3/1968