Tìm thấy 429 hồ sơ cho “Ấn Xuân Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 10/1960 Ngày hy sinh: 23/9/1984 Quê quán: Quang Trung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Thụ Năm sinh: 20/6/1940 Ngày hy sinh: 20/9/1964 Quê quán: Đệ Ngũ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Ly - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - F84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Tam Năm sinh: 4/4/1944 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Z51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Mặt trận tỉnh KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Xuân thủy - Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 20/7/1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D10E320BTL QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: An Trường - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Xuân Song Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Đức Thịnh – Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: 12/12/1928 Ngày hy sinh: 14/2/1947 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95 - Q Tr? An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/3/1968
  2. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/3/1968