Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Ấn Xuân Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Hà Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Hương hoá - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1973 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D9 - E10 Sông Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D4 - bưu vụ Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thanh Nam Ngư Lập, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Hoàng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Hoàng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/3/1968
  2. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/3/1968