Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Ấn Xuân Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1948 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: 27/1/1960 Ngày hy sinh: 3/6/1979 Quê quán: Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàn Xuân Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: vinh hưng - TP vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Đức - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 952 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 34 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/3/1968
  2. Ấn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/3/1968