Tìm thấy 429 hồ sơ cho “Ấn Xuân Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tất Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Trọng Sửu Năm sinh: 5/1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Hưng xuân - Hưng nguyên - Nghệ An Đơn vị: C11D9F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Hưng xuân - Hưng nguyên - Nghệ An Đơn vị: C11D9F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 5/3/1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Liên Giai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Phú Xuân - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Nam Quang - Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1987 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Diệp Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1931 Quê quán: Nhân Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.