Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Ấn Xuân Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đàm An Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuan Cáu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Đại Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Phú Năm sinh: 10/8/1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Bình Phú - Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1967 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.