Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Đoàn văn Đá”.
- Đoàn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn văn Dàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn văn Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C2 - Đ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - Qđ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 31/6/1974
- Đoàn Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 1974
- Đoàn văn Đá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 31/6/1974 Hy sinh: Hà Nội
- Đoàn Văn Đá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Hà Nội