Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Đoàn Xuân Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Xuân Tịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Đào Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Việt tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4393 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4297 Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Cao Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4452 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đoán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đoàn Kết - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.