Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Đoàn Xuân Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Xuân Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3750 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xuân Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Long Tiến - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đoàn Xuan Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Xuân Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Kiểm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Xuân Nghi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Xuân Quế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 14/6/1979