Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đoàn Vinh”.

  1. Đòan Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Vĩnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Sơn tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ngô Doãn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Vinh Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42222 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Vĩnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng C1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Vĩnh Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Khương Thu, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: (71150-07425) Plei Lăng Lô Kram Hàng 15; Ô 1; Số 279; Khối 0
  2. Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Đoàn Văn Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: Đức Cơ, Gia Lai
  4. Đoàn Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Khương Thụ - Yết Kiên - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.150-09.425 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đoàn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 34 người trong các danh sách