Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Đoàn Vũ Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Đoàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Doãn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đoàn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Vũ Khắc Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đoan Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Doãn Vu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Viết Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đoan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đoan Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Doản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 192 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đoàn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Vũ Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 17/5/1974