Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vĩnh”.

  1. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 728 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 35 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1991 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 139 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 113 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 67 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Doãn Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Doãn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Khương Thu, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: (71150-07425) Plei Lăng Lô Kram Hàng 15; Ô 1; Số 279; Khối 0