Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đoàn Văn Trang (trùng số)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Hà Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - đoàn 31 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E 19 - F 968 - Binh Đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Sô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - Bộ Tư Lệnh - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Tung - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →