Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Đoàn Văn Tiệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1976 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hoài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hưá Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: tiểu đoàn phú lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hứa Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Sơ - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu Đoàn 309 - Kb An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 14 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Sơn - Tràng Định Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai, K5