Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Đoàn Văn Tiệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu Đoàn 634 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9 - Sư đoàn 968 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Nhựt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/07/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/07/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hứa Văn Phùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Sơn - Tràng Định Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai, K5