Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Đoàn Văn Tiệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 Quê quán: Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: Tiểu đội 1 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D840 C54 QK6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- TRẦN ĐOAN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1946 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tân Giang- - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 201 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thửa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 206 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 141 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 193 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Phú- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 59 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 16 Xem chi tiết →
-
VŨ VĂN ỐC (HẢI)
Năm sinh: 1943
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: MINH ĐỨC-THỦY NGUYÊN-HẢI PHÒNG
Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 5 - TIỂU ĐOÀN ... TRUNG ĐOÀN ...
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: Tiểu đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Đơn vị: Tiểu đoàn Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6- Tiểu đoàn 2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 210 Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN SỰ
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 15/4/1968
Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội
Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Sơn - Tràng Định Hy sinh: 6/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai, K5
- Đoàn Văn Tiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 6/11/1971 (9-82) K5 Gia Lai 1/50000
- Đoàn Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tài Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/10/1966