Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đoàn Văn Ta”.

  1. Doãn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tám Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/7/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Đoàn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 82 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Đoàn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu BP Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Thuận, Bình Đại, Bình Đại Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Yên Hoà - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hải Hậu - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Hy sinh: 12/12/1970
  2. Đoàn Văn Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tư Thành- Tư Nghĩa- Hy sinh: 17/6/1967