Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đoàn Văn Ta”.

  1. Đoàn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 218 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Đoàn văn Tám Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Hy sinh: 12/12/1970
  2. Đoàn Văn Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tư Thành- Tư Nghĩa- Hy sinh: 17/6/1967