Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Đoàn Văn Tú”.

  1. Doãn Văn Tuất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Doãn Văn Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 189 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1966 Quê quán: Tân Bình, Tân Uyên, Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Doãn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1985 Quê quán: Hồng Hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Phú Bình - Bắc thái - Bắc Thái Đơn vị: ĐT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Hạ Hoà - Tràng An Hoà - Cao Bằng Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tưng (Thiết) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Tú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,