Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Đoàn Văn Tú”.

  1. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Tuy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Tước Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tước Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đòan Văn Tuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Doãn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Tú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,