Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Đoàn Văn Tú”.

  1. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/74 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Doãn Văn Tuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Tú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,