Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đoàn Văn Phong”.

  1. Đoàn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 255 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 4A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Phỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 4b Xem chi tiết →
  9. Doãn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 28/5/1967