Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đoàn Văn Nhu”.

  1. Đoàn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Nhu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Nhũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Nhưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Đoàn văn Nhuệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1959 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1988 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 133 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Nhuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Nhương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1006 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 30/6/1968