Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đoàn Văn Ngữ”.

  1. Đoàn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1954 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 148 Xem chi tiết →
  6. Doãn Văn Ngũ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn văn Ngụn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Doãn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Ngượi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Ngượi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Doãn Văn Ngưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 14/3/1969
  2. Đoàn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đai Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 31/5/1972