Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đoàn Văn Mạn”.

  1. Đoàn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Mãn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Mãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Doãn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cơ Chất- Trực Phương- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 23/01/1972 Hậu cứ E40
  2. Đoàn Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn An- Diễn Châu- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968