Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đoàn Văn Lê”.

  1. Đoàn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Doãn Văn Lễ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 318 · Hàng 28 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Lẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · SN 119, Phố Nghĩa - Đoàn Kết - Hòa Bình - Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/8/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh