Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đoàn Văn Khi”.
- Đoàn Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khỉ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 208 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đoàn Van Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Van Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1834 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Tẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: H1AP - C43 - D84 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.